GỬI TẶNG ĐỒNG NGHIỆP

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hoa_hoc_lop_11_Anken_tiet_2_15h45_ngay_31032020_ai_truyen_hinh_Ha_Noi_cac_chuong_trinh_da_phat.flv Hoa_lop_11_Bai_29_Anken_tiet_1_16h30_ngay_24032020_ai_truyen_hinh_Ha_Noi_cac_chuong_trinh_da_phat.flv YouTube__Phan_ung_FeCl2_KMnO4.flv YouTube__Phan_ung_Na_H2O.flv YouTube__Phan_ung_Al___axit.flv YouTube__Gioi_thieu_kim_loai_kiem.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với TƯ LIỆU HÓA HỌC.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 29. Anken

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Soạn
    Người gửi: Hoàng Minh Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:58' 16-04-2020
    Dung lượng: 3.6 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    1

    Chương 6
    HIĐROCACBON
    KHÔNG NO
    2
    Hiđrocacbon không no là những hiđrocacbon trong phân tử có liên kết đôi C = C hoặc liên kết ba C C hoặc cả hai loại liên kết đó.

    Phân loại:
    Hiđrocacbon không no bao gồm
    Anken
    Ankađien
    Ankin
    3
    Bài 29
    ANKEN
    4
    I. ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
    1. Dãy đồng đẳng anken
    Cho các anken sau:
    (C2H4)
    (C3H6)
    (C4H8)
    (C5H10)
    1/Nhận xét về liên kết ,dạng mạch ,thành phần của các anken trên ?
    2/Nêu định nghĩa về anken và công thức chung của anken?
    Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có liên kết đôi C = C.
    Công thức chung: CnH2n (n≥2).
    Anken còn có tên gọi khác là Olefin.
    5
    2. Đồng phân
    a. Đồng phân cấu tạo
    C = C – C – C
    H2 H H2 H3
    Đồng phân về mạch cacbon.
    Đồng
    Phân
    vị trí
    liên
    kết
    đôi
    CH3 –CH = CH – CH3
    Anken C4H8 có 3 đồng phân cấu tạo
    6
    b. Đồng phân hình học
    Đồng phân Cis: Là đồng phân có mạch chính ở cùng 1 phía của liên kết đôi.
    Đồng phân Trans: Là đồng phân có mạch chính ở về 2 phía khác nhau của liên kết đôi.
    CH3 –CH = CH – CH3
    7
    Điều kiện xuất hiện đồng phân hình học:
    R1 # R2

    R3 # R4
    Có đồng phân hình học
    Không có đồng phân hình học
    8
    Trong các anken sau đây, anken nào có đồng phân hình học?
    A
    B
    C
    D
    9
    3. Danh pháp
    a. Tên thông thường
    Ví dụ:
    Etilen
    Propilen
    Iso Butilen
    Ankan có 2C Etan
    Ankan có 3C Propan
    Ankan có 4C Butan
    Và iso butan
    -Butilen
    Đổi đuôi “an” trong ankan = đuôi “ilen”
    Eten
    Propen
    But-1-en
    But-2-en
    Ankan có 2C Etan
    2
    b. Tên thay thế
    1
    Anken C2, C3 đổi đuôi “an” trong ankan = đuôi “en”
    Ankan có 3C Propan
    Anken C4 trở lên đổi đuôi “an” trong ankan = đuôi “- số chỉ vị trí liên kết đôi - en”
    Ankan có 4C Butan
    + Chọn mạch:
    + Đánh số:
    + Gọi tên:
    Mạch dài nhất có chứa liên kết đôi làm mạch chính
    Từ phía gần liên kết đôi
    1 2 3 4 5
    -1- en
    Tên ankan mạch chính (bỏ an)
    Vị Trí nhánh- tên nhánh
    Vị trí liên kết đôi - en
    4 - metyl
    pent
    + Đối với đồng phân hình học: Thêm cis hoặc trans vào trước tên gọi của đồng phân cấu tạo tương ứng.
    12
    2,5-đimetylhept-3-en
    1 2 3 4 5
    6,7
    1 2 3 4 5
    3-etyl -4-metylpent-1-en
    13
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
    + Nói chung, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các anken tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.
    + Các anken đều nhẹ hơn nước (D≤1g/cm3) và không tan trong nước.
    + Ở điều kiện thường, các anken từ C2H4 – C4H8 là chất khí; từ C5H10 trở đi là chất lỏng hoặc rắn.
    Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07
    14
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Xét đặc điểm cấu tạo của anken:
    Trong phân tử anken liên đôi C = C gồm 1 liên kết  và 1 liên kết 
    Liên kết  kém bền, dễ bị phân cắt.
    Liên kết  bền vững hơn liên kết .
    Do đó tính chất hóa học của anken dễ dàng tham gia phản ứng cộng tạo thành hợp chất no tương ứng.



    15
    1. Phản ứng cộng
    H2
    +
    a. Cộng hiđro
    Tổng quát:
    CnH2n
    H2
    +
    CnH2n+2
    Anken
    Ankan
    Propen
    Propan
    Anken nói riêng cũng như hiđrocacbon không no nói chung dễ dàng tham gia phản ứng cộng với 1 số tác nhân: hiđro (H2), halogen (X2) và HX (X: OH, Cl, Br,…)
    H2
    +
    Etilen
    Etan
    CH3 ̶ CH3
    16
    Tổng quát:
    Br2(dd)
    +
    CnH2nBr2
    CnH2n
    +
    Br2
    *Ghi nhớ: Phản ứng cộng brom vào anken làm mất màu dung dịch Brom được dùng để nhận biết anken và phân biệt giữa ankan với anken.
    b. Cộng Halogen
    Ví dụ:
    Eten
    1,2-đibrometan
    (Màu nâu đỏ)
    CH2Br ̶ CH2Br
    +
    Propen
    Br2(dd)
    CH2Br ̶ CHBr ̶ CH3
    1,2-đibrompropan
    17
    c. Cộng HX ( X là OH, Cl, Br,…)
    +
    +
    Ví dụ:
    Eten/ etilen
    Etanol/ ancol etylic
    Eten
    Etyl bromua
    Nước/ H2O
    18
    +
    (Sp chính)
    (Sp phụ)
    2-brompropan
    1-brompropan
    Propen
    19
    Quy tắc cộng Mac-côp-nhi-côp (1838 – 1904):
    Trong phản ứng cộng HX vào liên kết đôi, nguyên tử H (hay phần mang điện dương) chủ yếu cộng vào nguyên tử cacbon bậc thấp hơn (có nhiều H hơn), còn nguyên tử hay nhóm nguyên tử X (phần mang điện âm) cộng vào nguyên tử cacbon bậc cao hơn (có ít H hơn).
    C bậc thấp
    C bậc cao
    C bậc cao
    C bậc thấp
    20
    (Sp chính)
    (Sp phụ)
    +
    2-metylpropen
    2-metylpropan-2-ol
    2-metylpropan-1-ol
    H+
    t0
    21
    2. Phản ứng trùng hợp
    Ví dụ:
    +
    +
    +
    +


    Viết gọn:
    n
    Etilen
    Polietilen (PE)
    22
    Phản ứng trùng hợp (thuộc loại phản ứng polime hóa) là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành những phân tử rất lớn (gọi là polime).
    n: Hệ số trùng hợp (thường lấy giá trị trung bình).
    Tên gọi của Polime = Poli + tên của monome.
    Chất tham gia (C2H4) CH2 = CH2 : Monome.
    23
    n
    Propen
    Polipropen (PP)
    Ví dụ:
    Vinyl clorua
    Poli (Vinyl clorua)
    (PVC)
    24
    3. Phản ứng oxi hóa
    +
    n
    n
    *Nhận xét:
    Khi đốt cháy Anken thì số mol CO2 = số mol H2O
    a. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
    O2
    +
    CO2
    +
    H2O
    2
    2
    C2H4
    3
    Ví dụ:
    Tổng quát:
    25
    b. Oxi hóa không hoàn toàn
    +
    H2O
    +
    KMnO4
    +
    +
    3
    4
    2
    3
    MnO2↓
    KOH
    2
    2

    -2
    -2
    +7
    -1
    -1
    +4
    Ví dụ:
    Etilen
    Etilen glicol
    +
    H2O
    +
    KMnO4
    +
    +
    3
    4
    2
    3
    MnO2↓
    KOH
    2
    2

    Tổng quát:
    CnH2n
    CnH2n(OH)2
    * Ghi nhớ: Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn anken bằng dung dịch KMnO4 được dùng để nhận biết anken và phân biệt anken với ankan.
    26
    Kết luận chung về tính chất hóa học của anken:

    1. Phản ứng cộng.

    2. Phản ứng trùng hợp.

    3. Phản ứng oxi hóa.
    27
    IV. ĐIỀU CHẾ
    1. Trong phòng thí nghiệm
    Etilen được điều chế từ ancol etylic.
    Hỗn hợp C2H5OH, H2SO4 đặc
    Đá bọt
    C2H4
    H2O
    C2H5OH
    CH2=CH2
    +
    H2O
    28
    2. Trong công nghiệp
    CnH2n+2
    CnH2n
    +
    H2
    C2H6
    C2H4
    +
    H2
    Tổng quát:
    Ví dụ:
    Các anken được điều chế từ ankan bằng phản ứng tách hiđro.
    Ankan
    Anken
    Etan
    Eten
    29
    V. ỨNG DỤNG
    Chất dẻo PE, PVC,…
    Keo dán
    Nguyên liệu cho công nghiệp
    hóa học
    Dung môi
    Axit hữu cơ
    ANKEN
    30
    Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi:
    Etilen tác dụng với hiđo, đun nóng (xúc tác Ni).

    2. But-2-en tác dụng với nước có xúc tác axit.

    3. Metylpropen (2-metylpropen) tác dụng với hiđro clorua.

    4. Trùng hợp but-2-en.

    5. Propen tác dụng với dung dịch KMnO4.
    Bài tập củng cố.
    31
    H2
    +
    Etilen
    +
    But-2-en
    Etilen tác dụng với hiđo, đun nóng (xúc tác Ni).
    2. But-2-en tác dụng với nước có xúc tác axit.
    Butan-2-ol
    Etan
    32
    2-metylpropen
    3. Metylpropen (2-metylpropen) tác dụng với hiđro clorua.
    1-Clo-2-metylpropan
    2-Clo-2-metylpropan
    (Sp chính)
    (Sp phụ)
    +
    HCl
    33
    +
    H2O
    +
    KMnO4
    +
    +
    3
    4
    2
    3
    MnO2↓
    KOH
    2
    2

    -2
    -2
    +7
    -1
    -1
    +4
    Propilen
    Propilen glicol
    n
    But-2-en
    Polibut-2-en
    4. Trùng hợp but-2-en.
    5. Propen tác dụng với dung dịch KMnO4.
    34
    Chúc Các Em
    Học Tốt
    35
    Qúa giỏi
    Qúa giỏi
    Quá Giỏi
    Xin Chúc Mừng Bạn
    Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07
    36
    1
    Sai Rồi!
    Chọn Lại Đi Bạn Ơi
    Ô... Ô... Ô
    37
    C
    C
    1
    Nguyễn Sỹ Cường - SP Hóa K07
    38
    Nếu 2 phân tử Etilen thì sản phẩm là …
    39
    Nếu 3 phân tử Etilen thì sản phẩm là …
    CH2
    CH2
    +
    CH2
    CH2
    CH2
    CH2
    +
    40
    Nếu n phân tử Etilen thì sản phẩm là …
    (
    )
    n
    1
    41
    Còn trường hợp này…khi không phải etilen ???
    (
    )
    n
    1
     
    Gửi ý kiến