GỬI TẶNG ĐỒNG NGHIỆP

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hoa_hoc_lop_11_Anken_tiet_2_15h45_ngay_31032020_ai_truyen_hinh_Ha_Noi_cac_chuong_trinh_da_phat.flv Hoa_lop_11_Bai_29_Anken_tiet_1_16h30_ngay_24032020_ai_truyen_hinh_Ha_Noi_cac_chuong_trinh_da_phat.flv YouTube__Phan_ung_FeCl2_KMnO4.flv YouTube__Phan_ung_Na_H2O.flv YouTube__Phan_ung_Al___axit.flv YouTube__Gioi_thieu_kim_loai_kiem.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với TƯ LIỆU HÓA HỌC.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Axit sunfuric

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Minh Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:22' 06-09-2011
    Dung lượng: 741.0 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    LỚP 10
    TRƯỜNG THPT LỘC HƯNG
    KIỂM TRA BÀI CŨ

    FeS H2S S SO2 SO3 H2SO4


    H2SO4

    (2)
    (5)
    (6)
    TRẢ LỜI
    (1) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
    2H2S + SO2 3S + 2H2O
    Hoặc 2H2S + O2 3S + 2H2O
    (3) S + O2 SO2
    (4) 2SO2 + O2 2SO3
    (5) SO3 + H2O → H2SO4
    (6) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
    t
    t
    t
    AXIT SUNFURIC-MUỐI SUNFAT
    BÀI 33:
    MÔ HÌNH PHÂN TỬ H2SO4
    AXIT SUNFURIC

    CTPT: H2SO4

    CTCT:
    H ─ O O H ─ O O
    S Hoặc S
    H ─ O O H ─ O O
    TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA AXIT SUNFURIC:
    -Axit sunfuric là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi, d=1,84g/ml, nặng gần gấp 2 lần nước
    Axit sunfuric đặc rất hút ẩm
     Làm khô khí ẩm
    - Axit sunfuric tan vô hạn trong nước, tỏa nhiều nhiệt
    Cách pha loãng không an toàn
    H2O
    H2SO4
    Cách pha loãng an toàn
    H2O
    H2SO4
    Hãy cho biết axit sunfuric loãng có những tính chất hóa học nào?
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT SUNFURIC LOÃNG:
    Làm quì tím hóa đỏ
    Tác dụng với kim loại (đứng trước H) → H2
    H2SO4 + Fe →
    H2SO4 + Cu →
    Tác dụng với oxit bazơ:
    H2SO4 + Fe2O3 →
    -Tác dụng với bazơ:
    H2SO4 + NaOH →
    Tác dụng với muối:
    H2SO4 + Na2CO3 →
    H2SO4 + BaCl2 →
    FeSO4 + H2
    Không phản ứng
    3 Fe2(SO4)3 + 3H2O
    2 Na2SO4 + 2H2O
    Na2SO4 + CO2 ↑ + H2O
    BaSO4 ↓ + 2HCl
    Axit sunfuric đặc có tính chất hóa học nào khác với axit sunfuric loãng không?
    Hãy hoàn thành các PTHH sau, cho biết H2SO4 đóng vai trò gì trong phản ứng?
    H2SO4đặc,nóng + Fe →
    H2SO4đặc, nóng + Cu →
    H2SO4đặc, nóng + C →
    H2SO4đặc, nóng + S →
    H2SO4đặc, nóng + HI →
    H2SO4đặc,nóng + FeCO3 →
    6H2 O4đặc,nóng + 2 → 2(SO4)3+ 3 O2+ 6H2O
    2H2 O4đặc, nóng + → SO4 + O2 + 2H2O
    2H2 O4đặc, nóng + → O2 + 2 O2 + 2H2O
    2H2 O4đặc, nóng + → 3 O2 + 2H2O
    H2 O4đặc, nóng + 2H → + O2 + 2H2O
    4H2 O4đặc,nóng +2 CO3 → 2(SO4)3+2CO2+ O2+4H2O

     H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa
    M + H2SO4đăc, nóng → M2(SO4)n + SO2/S/H2S + H2O
    n: mức oxi hóa cao nhất của M
    -Axit sunfuric đặc, nóng oxi hóa hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim và hợp chất
    - Axit sunfuric đặc, nguội không phản ứng với Al, Fe, Cr… thụ động hoá
    Câu1. Số oxi hoá của S trong các chất: SO2, SO3, S, H2S, H2SO4, Na2SO4 lần lượt là:
    A. +4, +4, 0, -2, +6, +6.
    B. +4, +6, 0, -2, +6, +4.
    C. +4, +6, 0, -2, +6, +6.
    D. +4, +6, 0, -2, +4, +6.
    Câu2. Khí oxi có lẫn hơi nước. Chất nào sau đây là tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi khí oxi?
    A. Nhôm oxit.
    B. Axit sunfuric đặc.
    C. Nước vôi trong.
    D. Dung dịch natri hiđroxit.
    Câu3:Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
    A. cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.
    B. cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.
    C. cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.
    D. cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.
    Câu4:Phản ứng nào sau đây là sai?
    A. 2FeO + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.
    B. Fe2O3 + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.
    C. FeO + H2SO4 loãng -> FeSO4 + H2O.
    D. Fe2O3 + 3H2SO4 loãng -> Fe2(SO4)3 + 3H2O.
    GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
    XIN KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
    CHÚC CÁC EM HỌC TẬP ĐẠT NHIỀU KẾT QUẢ TỐT
     
    Gửi ý kiến