GỬI TẶNG ĐỒNG NGHIỆP

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hoa_hoc_lop_11_Anken_tiet_2_15h45_ngay_31032020_ai_truyen_hinh_Ha_Noi_cac_chuong_trinh_da_phat.flv Hoa_lop_11_Bai_29_Anken_tiet_1_16h30_ngay_24032020_ai_truyen_hinh_Ha_Noi_cac_chuong_trinh_da_phat.flv YouTube__Phan_ung_FeCl2_KMnO4.flv YouTube__Phan_ung_Na_H2O.flv YouTube__Phan_ung_Al___axit.flv YouTube__Gioi_thieu_kim_loai_kiem.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với TƯ LIỆU HÓA HỌC.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GIAO AN 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Minh Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:52' 10-09-2011
    Dung lượng: 729.2 KB
    Số lượt tải: 29
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP ĐẦU NĂM (t1)




    I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
    1. Kiến thức : Học sinh biết hệ thống hóa những kiến thức đã học trong chương trình cấp 2 :
    Các khái niệm và định luật cơ bản : Nguyên tử, nguyên tố, hóa trị của nguyên tố, định luật bảo toàn khối lượng, mol.
    Các công thức tính : Tỉ khối của chất khí, độ tan và nồng độ dung dịch.
    Sự phân loại các hợp chất vô cơ, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
    2. Kỹ năng : HS vận dụng những kiến thức đã học để làm bài tập, chuẩn bị kiến thức cơ sở tốt cho việc học phần sau của chương trình.
    II. CHUẨN BỊ
    1. Giáo viên : giao bài tập cho học sinh.
    2. Học sinh :
    Tự ôn lại các nội dung kiến thức trên.
    Làm bài tập giáo viên cho.
    III. PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, củng cố, hoạt động nhóm
    IV. NỘI DUNG TIẾT HỌC:
    1. Ổn định lớp
    2. Ôn tập
    HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
    HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
    
    Hoạt động 1: Cấu tạo nguyên tử
    GV nêu vấn đề : hãy cho biết :
    + Thành phần cấu tạo của nguyên tử.
    + Đặc tính các hạt.
    + Mối quan hệ giữa số hạt proton và electron.
    + Số hạt electron tối đa trong mỗi lớp.
    Hoạt động 2: Nguyên tố hóa học, hóa trị của một nguyên tố.
    - GV nêu vấn đề : Hãy cho biết :
    + Nguyên tố hóa học là gì ?
    + Hóa trị của một nguyên tố? Cách xác định hóa trị ?

    Hoạt động 3: Định luật bảo toàn khối lượng.
    - GV nêu vấn đề : Nội dung định luật và vận dụng?
    Hoạt động 4: Mol.
    - GV nêu vấn đề :
    + Thế nào là mol, khối lượng mol, thể tích mol của chất khí ?
    + Mối quan hệ giữa khối lượng, thể tích và
    lượng chất ?
    - HS trả lời các câu hỏi và mô tả sự chuyển đổi giữa các đại lượng bằng sơ đồ.

















    Hoạt động 5: Tỉ khối của chất khí.
    - GV nêu vấn đề : Các công thức tính tỉ khối của khí A đối với khí B, đối với không khí ? Ý nghĩa các công thức ?
    Hoạt động 6 : Dung dịch.
    - GV nêu vấn đề :
    + Độ tan ? Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của chất rắn, chất khí trong nước ?
    - GV nêu vấn đề :
    + Các công thức tính các loại nồng độ ? Ý nghĩa các công thức ?


    Hoạt động 7: Sự phân loại các hợp chất vô cơ.
    - GV nêu vấn đề :Kể tên các loại các hợp chất vô cơ và tính chất hóa học của mỗi loại hợp chất ?









    Hoạt động 8. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
    - GV nêu vấn đề :
    + Cấu tạo của Bảng tuần hoàn các n.tố hóa học ?
    + Sự biến thiên tính chất trong mỗi chu kỳ, trong mỗi nhóm ?






    I. Kiến thức cần nắm vững.
    1. Nguyên tử. Proton (p)
    Hạt nhân Thành phần : (δ+) Nơtron (n)
    Lớp vỏ : Electron(e)
    (δ-)
    • Số hạt electron tối đa trong mỗi lớp :
    2. Nguyên tố hóa học.
    • Định nghĩa :
    • Tính chất hóa học của những nguyên tử của cùng một nguyên tố :
    3. Hóa trị của một nguyên tố.
    • Định nghĩa :
    • Cách xác định :
    4. Định luật bảo toàn khối lượng.
    + Nội dung :
    + Vận dụng :
    5. Mol.
    • Mol :
    • Khối lượng mol (M, gam):
    • Thể tích mol của chất khí (V, lit) :
    Ở đktc : V = 22,4 lit (với mọi chất khí)


    n=m/M
    V=22,4.n
    m=n.M
    n=V/22,4



    N = A/n A = n.N






    6. Tỉ khối của chất khí.
    • Tỉ khối của khí A đối với khí B : dA/B = MA/MB
    MA, MB : Là khối lượng mol
    • Tỉ khối của khí A đối với không khí :
    dA/B = MA/29
    7. Dung dịch.
    a) Độ tan (S, gam):
    - Định nghĩa :
    - Các yếu tố ảnh hưởng :
    +
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓