GỬI TẶNG ĐỒNG NGHIỆP

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hoa_hoc_lop_11_Anken_tiet_2_15h45_ngay_31032020_ai_truyen_hinh_Ha_Noi_cac_chuong_trinh_da_phat.flv Hoa_lop_11_Bai_29_Anken_tiet_1_16h30_ngay_24032020_ai_truyen_hinh_Ha_Noi_cac_chuong_trinh_da_phat.flv YouTube__Phan_ung_FeCl2_KMnO4.flv YouTube__Phan_ung_Na_H2O.flv YouTube__Phan_ung_Al___axit.flv YouTube__Gioi_thieu_kim_loai_kiem.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với TƯ LIỆU HÓA HỌC.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Số oxi hóa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Minh Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:24' 06-09-2011
    Dung lượng: 742.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 15:
    Hóa trị và số oxi hóa
    1
    GV: Trịnh Thị Duyên
    TRƯỜNG THPT PHẠM CÔNG BÌNH
    2
    I/ HOÁ TRỊ
    1/Hoá trị trong hợp chất ion.
    Trong hợp chất ion, hoá trị của một nguyên tố bằng điện tích của ion và được gọi là điện hoá trị của nguyên tố đó.
    Quy ước:
    Khi viết điện hoá trị của nguyên tố, ghi giá trị điện tich trước dấu của điện tích sau.
    3
    2/ Hoá trị của hợp chất cộng hoá trị
    Trong hợp chất cộng hoá trị, hoá trị của một nguyên tố được xác định bằng số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử và được gọi là cộng hoá trị của nguyên tố đó.
    Nguyên tử N có 3 liên kết cộng hoá trị, nguyên tố N có cộng hoá trị 3, mỗi nguyên tử H có 1 liên kết cộng hoá trị, nguyên tố H có cộng hoá trị 1.
    4
    II/ SỐ OXI HOÁ
    Số oxi hoá của nguyên tố là một số đại số được gán cho nguyên tử của các nguyên tố đó theo các quy tắc sau:
    Quy tắc 1: Trong các đơn chất, số oxi hoá của nguyên tố bằng không.
    Quy tắc 2: Trong phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng không.
    5
    Quy tắc 3: Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hoá của nguyên tố bằng điện tích của ion đó.
    Trong ion đa nguyên tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng điện tich của ion.
    Quy tắc 4: Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hoá của hiđro bằng +1, trừ hiđua kim loại ( NaH, CaH2….). Số oxi hoá của oxi bằng -2, trừ trường hợp OF2 , peoxit (H2O2 …).
    VD: Số oxi hoá của các nguyên tố ở các ion K+, Ca2+, Cl -, S 2- lần lượt là +1, +2, -1, -2.
    6
    VD: Tính số oxi hoá(x) của nitơ trong amoniac NH3 , axit nitro HNO3 và ion nitrat NO3-
    Trong HNO2 : (+1) + x + 2.(-2) = 0 x = +3
    Trong NH3 : x + 3.(+1) = 0 → x = - 3
    Trong NO3- : x + 3.(-2) = -1 x = +5
    Cách viết số oxi hoá: Số oxi hoá được viết bằng chữ số thường, dấu đặt phía trước và được đặt ở trên kí hiệu nguyên tố.
    VD: NH3
    -3 +1
    7
    Bài tập củng cố
    Câu 1. Cho các hợp chất: NH4+, NO2, 
    N2O, NO3-, N2 
    Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là: 
    A. N2  >  NO3-  >  NO2  >  N2O  >  NH4+
    B. NO3- >  N2O  >  NO2  >  N2  > NH4+
    C. NO3-  >  NO2  >  N2O  >  N2 > NH4+
    D. NO3- >  NO2 >  NH4+  >  N2  > N2O  
    B.
    8
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 tr74 - SGK
     
    Gửi ý kiến